впу́тавший впутавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lôi kéo vào, làm liên lụy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвпу́тавшийвпу́тавшеевпу́тавшаявпу́тавшие
Sinh cáchвпу́тавшеговпу́тавшеговпу́тавшейвпу́тавших
Tặng cáchвпу́тавшемувпу́тавшемувпу́тавшейвпу́тавшим
Đối cáchвпу́тавшего, впу́тавшийвпу́тавшеевпу́тавшуювпу́тавших, впу́тавшие
Công cụ cáchвпу́тавшимвпу́тавшимвпу́тавшей, впу́тавшеювпу́тавшими
Giới cáchвпу́тавшемвпу́тавшемвпу́тавшейвпу́тавших

впу́тать впутать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lôi kéo vào, dính líu vào, liên quan đến

Chia động từ

Tương lai
явпу́таю
тывпу́таешь
он / она / оновпу́тает
мывпу́таем
вывпу́таете
онивпу́тают
Quá khứ
Giống đựcвпу́тал
Giống cáiвпу́тала
Giống trungвпу́тало
Số nhiềuвпу́тали
Mệnh lệnh
Số ítвпу́тай
Số nhiềuвпу́тайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—впу́тавший
Bị động—впу́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—впу́тав, впутавши