впи́сывать вписывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Viết... vào, ghi... vào, biên... vào, điền... vào

Chia động từ

Hiện tại
явпи́сываю
тывпи́сываешь
он / она / оновпи́сывает
мывпи́сываем
вывпи́сываете
онивпи́сывают
Quá khứ
Giống đựcвпи́сывал
Giống cáiвпи́сывала
Giống trungвпи́сывало
Số nhiềuвпи́сывали
Mệnh lệnh
Số ítвпи́сывай
Số nhiềuвпи́сывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвпи́сывающийвпи́сывавший
Bị độngвпи́сываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвпи́сываявписывав, вписывавши

Ví dụ

  • вписывать пропущенное слово
    ghi từ bị sót vào
  • вписывать имя и фамилию в список
    viết (ghi, biên, điền) tên họ vào danh sách