Nghĩa
- Viết... vào, ghi... vào, biên... vào, điền... vào
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | впи́сываю |
|---|
| ты | впи́сываешь |
|---|
| он / она / оно | впи́сывает |
|---|
| мы | впи́сываем |
|---|
| вы | впи́сываете |
|---|
| они | впи́сывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | впи́сывал |
|---|
| Giống cái | впи́сывала |
|---|
| Giống trung | впи́сывало |
|---|
| Số nhiều | впи́сывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | впи́сывай |
|---|
| Số nhiều | впи́сывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | впи́сывающий | впи́сывавший |
|---|
| Bị động | впи́сываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | впи́сывая | вписывав, вписывавши |
|---|
Ví dụ
вписывать пропущенное слово
ghi từ bị sót vào
вписывать имя и фамилию в список
viết (ghi, biên, điền) tên họ vào danh sách