впая́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hàn vào, gắn bằng hàn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | впая́ю |
| ты | впая́ешь |
| он / она / оно | впая́ет |
| мы | впая́ем |
| вы | впая́ете |
| они | впая́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | впая́л |
| Giống cái | впая́ла |
| Giống trung | впая́ло |
| Số nhiều | впая́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | впая́й |
| Số nhiều | впая́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | впая́вший |
| Bị động | — | впа́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | впая́в, впаявши |