впая́ть впаять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hàn vào, gắn bằng hàn

Chia động từ

Tương lai
явпая́ю
тывпая́ешь
он / она / оновпая́ет
мывпая́ем
вывпая́ете
онивпая́ют
Quá khứ
Giống đựcвпая́л
Giống cáiвпая́ла
Giống trungвпая́ло
Số nhiềuвпая́ли
Mệnh lệnh
Số ítвпая́й
Số nhiềuвпая́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—впая́вший
Bị động—впа́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—впая́в, впаявши