впада́ющий впадающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang đổ vào, đang chảy vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвпада́ющийвпада́ющеевпада́ющаявпада́ющие
Sinh cáchвпада́ющеговпада́ющеговпада́ющейвпада́ющих
Tặng cáchвпада́ющемувпада́ющемувпада́ющейвпада́ющим
Đối cáchвпада́ющего, впада́ющийвпада́ющеевпада́ющуювпада́ющих, впада́ющие
Công cụ cáchвпада́ющимвпада́ющимвпада́ющей, впада́ющеювпада́ющими
Giới cáchвпада́ющемвпада́ющемвпада́ющейвпада́ющих

впада́ть впадать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hõm vào, lõm vào, trũng vào, hõm xuống, lõm xuống, trũng xuốngстановиться впалым
  2. lâm vào, rơi vàoв Вв какое-л. состояние

Chia động từ

Hiện tại
явпада́ю
тывпада́ешь
он / она / оновпада́ет
мывпада́ем
вывпада́ете
онивпада́ют
Quá khứ
Giống đựcвпада́л
Giống cáiвпада́ла
Giống trungвпада́ло
Số nhiềuвпада́ли
Mệnh lệnh
Số ítвпада́й
Số nhiềuвпада́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвпада́ющийвпада́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвпада́явпадав, впадавши

Ví dụ

  • впадать в нищету
    lâm vào cảnh nghèo khổ
  • впадать в отчаяние
    đâm ra tuyệt vọng, bị thất vọng
  • впадать в ощибку
    phạm lỗi