Nghĩa
- chống lại, cưỡng lại, đối phóпротив Рпротивиться
- Khởi nghĩa, dấy nghĩa, nổi dậy
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | восстаю́ |
|---|
| ты | восстаёшь |
|---|
| он / она / оно | восстаёт |
|---|
| мы | восстаём |
|---|
| вы | восстаёте |
|---|
| они | восстаю́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | восстава́л |
|---|
| Giống cái | восстава́ла |
|---|
| Giống trung | восстава́ло |
|---|
| Số nhiều | восстава́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | восстава́й |
|---|
| Số nhiều | восстава́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | восстаю́щий | восстава́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | восстава́я | восставав, восстававши |
|---|
Ví dụ
восставать с оружием в руках
dấy nghĩa, vũ trang khởi nghĩa, cầm vũ khí nổi dậy