восславля́вший восславлявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tôn vinh, đã ca tụng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвосславля́вшийвосславля́вшеевосславля́вшаявосславля́вшие
Sinh cáchвосславля́вшеговосславля́вшеговосславля́вшейвосславля́вших
Tặng cáchвосславля́вшемувосславля́вшемувосславля́вшейвосславля́вшим
Đối cáchвосславля́вшего, восславля́вшийвосславля́вшеевосславля́вшуювосславля́вших, восславля́вшие
Công cụ cáchвосславля́вшимвосславля́вшимвосславля́вшей, восславля́вшеювосславля́вшими
Giới cáchвосславля́вшемвосславля́вшемвосславля́вшейвосславля́вших

восславля́ть восславлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ca ngợi, tôn vinh, ca tụng
  2. ca ngợi, tán dương, ca tụng

Chia động từ

Hiện tại
явосславля́ю
тывосславля́ешь
он / она / оновосславля́ет
мывосславля́ем
вывосславля́ете
онивосславля́ют
Quá khứ
Giống đựcвосславля́л
Giống cáiвосславля́ла
Giống trungвосславля́ло
Số nhiềuвосславля́ли
Mệnh lệnh
Số ítвосславля́й
Số nhiềuвосславля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвосславля́ющийвосславля́вший
Bị độngвосславля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвосславля́явосславля́в, восславля́вши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa