воспо́лнить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bù đắp, bổ sung, khắc phục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | воспо́лню |
| ты | воспо́лнишь |
| он / она / оно | воспо́лнит |
| мы | воспо́лним |
| вы | воспо́лните |
| они | воспо́лнят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воспо́лнил |
| Giống cái | воспо́лнила |
| Giống trung | воспо́лнило |
| Số nhiều | воспо́лнили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воспо́лни |
| Số nhiều | воспо́лните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | воспо́лнивший |
| Bị động | — | воспо́лненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | воспо́лня | воспо́лнив, восполнивши |