воплощённый
tính từ
Nghĩa
- Điển hình nhất, mẫu mực nhất
Ví dụ
- он воплощённая честностьông ấy là mẫu mực của lòng trung thực cao độ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | воплощу́ |
| ты | воплоти́шь |
| он / она / оно | воплоти́т |
| мы | воплоти́м |
| вы | воплоти́те |
| они | воплотя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воплоти́л |
| Giống cái | воплоти́ла |
| Giống trung | воплоти́ло |
| Số nhiều | воплоти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воплоти́ |
| Số nhiều | воплоти́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | воплоти́вший |
| Bị động | — | воплощённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | воплоти́в, воплотивши, воплотя́ |