воплоща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thể hiện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | воплоща́ю |
| ты | воплоща́ешь |
| он / она / оно | воплоща́ет |
| мы | воплоща́ем |
| вы | воплоща́ете |
| они | воплоща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воплоща́л |
| Giống cái | воплоща́ла |
| Giống trung | воплоща́ло |
| Số nhiều | воплоща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воплоща́й |
| Số nhiều | воплоща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | воплоща́ющий | воплоща́вший |
| Bị động | воплоща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | воплоща́я | воплощав, воплощавши |
Ví dụ
- воплощать что-л. в жинзньthể hiện vào đời sống, thực hiện
- воплощать в себеthể hiện, là hiện thân