воплоти́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể воплоща́тьсяThể hiện
Nghĩa
- được thực hiện, trở thành hiện thực
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | воплощу́сь |
| ты | воплоти́шься |
| он / она / оно | воплоти́тся |
| мы | воплоти́мся |
| вы | воплоти́тесь |
| они | воплотя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воплоти́лся |
| Giống cái | воплоти́лась |
| Giống trung | воплоти́лось |
| Số nhiều | воплоти́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воплоти́сь |
| Số nhiều | воплоти́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | воплоти́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | воплоти́вшись |