вопию́щий вопиющий

tính từ

Nghĩa

  1. Quá quắt, hết sức đáng công phẫn, không thể chịu được, không thể dung thứ được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвопию́щийвопию́щеевопию́щаявопию́щие
Sinh cáchвопию́щеговопию́щеговопию́щейвопию́щих
Tặng cáchвопию́щемувопию́щемувопию́щейвопию́щим
Đối cáchвопию́щий, вопию́щеговопию́щеевопию́щуювопию́щие, вопию́щих
Công cụ cáchвопию́щимвопию́щимвопию́щей, вопию́щеювопию́щими
Giới cáchвопию́щемвопию́щемвопию́щейвопию́щих
Dạng ngắnвопию́щвопию́щевопию́щавопию́щи

Ví dụ

  • вопиющийее безобразие
    tệ quá chừng
  • вопиющая несправедливость
    [sự] bất công quá quắt
  • глас вопиющего в пустыне
    tiếng kêu giữa sa mạc

вопия́ть вопиять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. la hét, kêu gào, hò reo
  2. than vãn, rên rỉ
  3. gào thét
  4. khóc lóc, than khóc
  5. hét lên

Chia động từ

Hiện tại
явопию́
тывопиёшь
он / она / оновопиёт
мывопиём
вывопиёте
онивопию́т
Quá khứ
Giống đựcвопия́л
Giống cáiвопия́ла
Giống trungвопия́ло
Số nhiềuвопия́ли
Mệnh lệnh
Số ítво́пий
Số nhiềuво́пийте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвопию́щийвопия́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвопия́вопияв, вопиявши