вольтижи́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhảy trên mình ngựa chạy, nhào lộn khi đang cưỡi ngựa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вольтижи́рую |
| ты | вольтижи́руешь |
| он / она / оно | вольтижи́рует |
| мы | вольтижи́руем |
| вы | вольтижи́руете |
| они | вольтижи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вольтижи́ровал |
| Giống cái | вольтижи́ровала |
| Giống trung | вольтижи́ровало |
| Số nhiều | вольтижи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вольтижи́руй |
| Số nhiều | вольтижи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вольтижи́рующий | вольтижи́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вольтижи́руя | вольтижировавши |