во́лчий
tính từ
Nghĩa
- bộ lông sóiиз шкуры волкаbằng
- Chó sói, sài lang, lang sói, sói, lang
- — sài lang, lang sói, tàn bạo, hung tàn, độc ácзлобный, звериный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | во́лчий | во́лчье | во́лчья | во́лчьи |
| Sinh cách | во́лчьего | во́лчьего | во́лчьей | во́лчьих |
| Tặng cách | во́лчьему | во́лчьему | во́лчьей | во́лчьим |
| Đối cách | во́лчий, во́лчьего | во́лчье | во́лчью | во́лчьи, во́лчьих |
| Công cụ cách | во́лчьим | во́лчьим | во́лчьей | во́лчьими |
| Giới cách | во́лчьем | во́лчьем | во́лчьей | во́лчьих |
Ví dụ
- волчийья стаяđàn [chó] sói
- волчий аппетитăn khỏe, ăn như tằm ăn rỗi
- волчийья пасть[tật] sứt hàm ếch, sứt vòm miệng