возроди́вший возродивший

tính từ

Nghĩa

  1. hồi sinh, phục hưng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвозроди́вшийвозроди́вшеевозроди́вшаявозроди́вшие
Sinh cáchвозроди́вшеговозроди́вшеговозроди́вшейвозроди́вших
Tặng cáchвозроди́вшемувозроди́вшемувозроди́вшейвозроди́вшим
Đối cáchвозроди́вшего, возроди́вшийвозроди́вшеевозроди́вшуювозроди́вших, возроди́вшие
Công cụ cáchвозроди́вшимвозроди́вшимвозроди́вшей, возроди́вшеювозроди́вшими
Giới cáchвозроди́вшемвозроди́вшемвозроди́вшейвозроди́вших

возроди́ть возродить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phục hồi
  2. làm sống lại, phục hưng

Chia động từ

Tương lai
явозрожу́
тывозроди́шь
он / она / оновозроди́т
мывозроди́м
вывозроди́те
онивозродя́т
Quá khứ
Giống đựcвозроди́л
Giống cáiвозроди́ла
Giống trungвозроди́ло
Số nhiềuвозроди́ли
Mệnh lệnh
Số ítвозроди́
Số nhiềuвозроди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—возроди́вший
Bị động—возрождённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—возроди́в, возродивши

Từ liên quan