возрожда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khôi phục, phục hồiвосстанавливать
- Làm phục sinh, làm sống lại, phục hưng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | возрожда́ю |
| ты | возрожда́ешь |
| он / она / оно | возрожда́ет |
| мы | возрожда́ем |
| вы | возрожда́ете |
| они | возрожда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возрожда́л |
| Giống cái | возрожда́ла |
| Giống trung | возрожда́ло |
| Số nhiều | возрожда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возрожда́й |
| Số nhiều | возрожда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | возрожда́ющий | возрожда́вший |
| Bị động | возрожда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | возрожда́я | возрождав, возрождавши |