возмужа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Trưởng thành, thành người lớn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | возмужа́ю |
| ты | возмужа́ешь |
| он / она / оно | возмужа́ет |
| мы | возмужа́ем |
| вы | возмужа́ете |
| они | возмужа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возмужа́л |
| Giống cái | возмужа́ла |
| Giống trung | возмужа́ло |
| Số nhiều | возмужа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возмужа́й |
| Số nhiều | возмужа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | возмужа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | возмужа́в, возмужавши |
Ví dụ
- он очень возмужатьалanh ấy đã trở thành người tráng niên rồi, cậu ấy đã trưởng thành nhiều rồi