возлюби́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể люби́тьyêu; Yêu thích
Nghĩa
- yêu, yêu đương
- yêu, yêu thương
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | возлюблю́ |
| ты | возлю́бишь |
| он / она / оно | возлю́бит |
| мы | возлю́бим |
| вы | возлю́бите |
| они | возлю́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возлюби́л |
| Giống cái | возлюби́ла |
| Giống trung | возлюби́ло |
| Số nhiều | возлюби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возлюби́ |
| Số nhiều | возлюби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | возлюби́вший |
| Bị động | — | возлю́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | возлюби́в, возлюбивши |