воздержавшийся

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người bỏ phiếu trắng, người không biểu quyết

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвоздержа́вшийсявоздержа́вшиеся
Sinh cáchвоздержа́вшегосявоздержа́вшихся
Tặng cáchвоздержа́вшемусявоздержа́вшимся
Đối cáchвоздержа́вшегосявоздержа́вшихся
Công cụ cáchвоздержа́вшимсявоздержа́вшимися
Giới cáchвоздержа́вшемсявоздержа́вшихся

Ví dụ

  • при четырёх воздержавшийсяихся
    có bốn người bỏ phiếu trắng (không biểu quyết)

воздержа́ться воздержаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kiêng, nhịn, tránh

Chia động từ

Tương lai
явоздержу́сь
тывозде́ржишься
он / она / оновозде́ржится
мывозде́ржимся
вывозде́ржитесь
онивозде́ржатся
Quá khứ
Giống đựcвоздержа́лся
Giống cáiвоздержа́лась
Giống trungвоздержа́лось
Số nhiềuвоздержа́лись
Mệnh lệnh
Số ítвоздержи́сь
Số nhiềuвоздержи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—воздержа́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—воздержа́вшись

Từ liên quan