воздающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang đền đáp, đáp trả

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвоздающийвоздаю́щеевоздаю́щаявоздаю́щие
Sinh cáchвоздаю́щеговоздаю́щеговоздаю́щейвоздаю́щих
Tặng cáchвоздаю́щемувоздаю́щемувоздаю́щейвоздаю́щим
Đối cáchвоздаю́щего, воздающийвоздаю́щеевоздаю́щуювоздаю́щих, воздаю́щие
Công cụ cáchвоздаю́щимвоздаю́щимвоздаю́щей, воздаю́щеювоздаю́щими
Giới cáchвоздаю́щемвоздаю́щемвоздаю́щейвоздаю́щих

воздава́ть воздавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Trả

Chia động từ

Hiện tại
явоздаю́
тывоздаёшь
он / она / оновоздаёт
мывоздаём
вывоздаёте
онивоздаю́т
Quá khứ
Giống đựcвоздава́л
Giống cáiвоздава́ла
Giống trungвоздава́ло
Số nhiềuвоздава́ли
Mệnh lệnh
Số ítвоздава́й
Số nhiềuвоздава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвоздающийвоздававший
Bị độngвоздаваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвоздава́явоздавав, воздававши

Ví dụ

  • воздавать должное кому-л.
    đền bù xứng đáng cho ai
  • воздавать кому-л. по заслугам
    а) — (вознаграждать) thưởng công cho ai, đền đáp công lao của ai; б) — (наказывать) xử trí ai thích đáng
  • воздавать добром за зло
    lấy thiện trả ác