Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | воздаю́ |
|---|
| ты | воздаёшь |
|---|
| он / она / оно | воздаёт |
|---|
| мы | воздаём |
|---|
| вы | воздаёте |
|---|
| они | воздаю́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | воздава́л |
|---|
| Giống cái | воздава́ла |
|---|
| Giống trung | воздава́ло |
|---|
| Số nhiều | воздава́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | воздава́й |
|---|
| Số nhiều | воздава́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | воздающий | воздававший |
|---|
| Bị động | воздаваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | воздава́я | воздавав, воздававши |
|---|
Ví dụ
воздавать должное кому-л.
đền bù xứng đáng cho ai
воздавать кому-л. по заслугам
а) — (вознаграждать) thưởng công cho ai, đền đáp công lao của ai; б) — (наказывать) xử trí ai thích đáng
воздавать добром за зло
lấy thiện trả ác