вня́вший внявший

tính từ

Nghĩa

  1. lắng nghe, chú ý, thấu hiểu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвня́вшийвня́вшеевня́вшаявня́вшие
Sinh cáchвня́вшеговня́вшеговня́вшейвня́вших
Tặng cáchвня́вшемувня́вшемувня́вшейвня́вшим
Đối cáchвня́вшего, вня́вшийвня́вшеевня́вшуювня́вших, вня́вшие
Công cụ cáchвня́вшимвня́вшимвня́вшей, вня́вшеювня́вшими
Giới cáchвня́вшемвня́вшемвня́вшейвня́вших

внять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lắng ngheto
  2. chú ý nghe, nghe theopay

Chia động từ

Tương lai
явниму́, вонму́
тывни́мешь, во́нмешь
он / она / оновни́мет, во́нмет
мывни́мем, во́нмем
вывни́мете, во́нмете
онивни́мут, во́нмут
Quá khứ
Giống đựcвня́л
Giống cáiвняла́
Giống trungвня́ло
Số nhiềuвня́ли
Mệnh lệnh
Số ítвними́
Số nhiềuвиними́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вня́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вня́в, внявши