вни́кнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tìm hiểu tận gốc
- đi sâu tìm hiểu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вни́кну |
| ты | вни́кнешь |
| он / она / оно | вни́кнет |
| мы | вни́кнем |
| вы | вни́кнете |
| они | вни́кнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вни́к |
| Giống cái | вни́кла |
| Giống trung | вни́кло |
| Số nhiều | вни́кли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вни́кни |
| Số nhiều | вни́кните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вни́кнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вни́кнув, вникнувши, вникши |