вника́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đi sâu, đào sâu, nghiên cứu kỹ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вника́ю |
| ты | вника́ешь |
| он / она / оно | вника́ет |
| мы | вника́ем |
| вы | вника́ете |
| они | вника́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вника́л |
| Giống cái | вника́ла |
| Giống trung | вника́ло |
| Số nhiều | вника́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вника́й |
| Số nhiều | вника́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вника́ющий | вника́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вника́я | вникав, вникавши |
Ví dụ
- вникать в суть делаđi sâu vào thực chất của sự việc