вни́кнувший вникнувший

tính từ

Nghĩa

  1. tìm hiểu sâu, nắm rõ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвни́кнувшийвни́кнувшеевни́кнувшаявни́кнувшие
Sinh cáchвни́кнувшеговни́кнувшеговни́кнувшейвни́кнувших
Tặng cáchвни́кнувшемувни́кнувшемувни́кнувшейвни́кнувшим
Đối cáchвни́кнувшего, вни́кнувшийвни́кнувшеевни́кнувшуювни́кнувших, вни́кнувшие
Công cụ cáchвни́кнувшимвни́кнувшимвни́кнувшей, вни́кнувшеювни́кнувшими
Giới cáchвни́кнувшемвни́кнувшемвни́кнувшейвни́кнувших

вни́кнуть вникнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tìm hiểu tận gốc
  2. đi sâu tìm hiểu

Chia động từ

Tương lai
явни́кну
тывни́кнешь
он / она / оновни́кнет
мывни́кнем
вывни́кнете
онивни́кнут
Quá khứ
Giống đựcвни́к
Giống cáiвни́кла
Giống trungвни́кло
Số nhiềuвни́кли
Mệnh lệnh
Số ítвни́кни
Số nhiềuвни́кните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вни́кнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вни́кнув, вникнувши, вникши