вника́ющий вникающий

tính từ

Nghĩa

  1. nghiên cứu kỹ, tìm hiểu sâu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвника́ющийвника́ющеевника́ющаявника́ющие
Sinh cáchвника́ющеговника́ющеговника́ющейвника́ющих
Tặng cáchвника́ющемувника́ющемувника́ющейвника́ющим
Đối cáchвника́ющего, вника́ющийвника́ющеевника́ющуювника́ющих, вника́ющие
Công cụ cáchвника́ющимвника́ющимвника́ющей, вника́ющеювника́ющими
Giới cáchвника́ющемвника́ющемвника́ющейвника́ющих

вника́ть вникать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đi sâu, đào sâu, nghiên cứu kỹ

Chia động từ

Hiện tại
явника́ю
тывника́ешь
он / она / оновника́ет
мывника́ем
вывника́ете
онивника́ют
Quá khứ
Giống đựcвника́л
Giống cáiвника́ла
Giống trungвника́ло
Số nhiềuвника́ли
Mệnh lệnh
Số ítвника́й
Số nhiềuвника́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвника́ющийвника́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвника́явникав, вникавши

Ví dụ

  • вникать в суть дела
    đi sâu vào thực chất của sự việc