внеза́пный
tính từ
Nghĩa
- Bất ngờ, bất thình lình, đột nhiên, đột ngột, xuất kỳ bất ý
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внеза́пный | внеза́пное | внеза́пная | внеза́пные |
| Sinh cách | внеза́пного | внеза́пного | внеза́пной | внеза́пных |
| Tặng cách | внеза́пному | внеза́пному | внеза́пной | внеза́пным |
| Đối cách | внеза́пный, внеза́пного | внеза́пное | внеза́пную | внеза́пные, внеза́пных |
| Công cụ cách | внеза́пным | внеза́пным | внеза́пной, (внеза́пною) | внеза́пными |
| Giới cách | внеза́пном | внеза́пном | внеза́пной | внеза́пных |
| Dạng ngắn | внеза́пен | внеза́пно | внеза́пна | внеза́пны |
Ví dụ
- внезапная смертьcái chết đột ngột (bất ngờ)

