вмеща́ющий
tính từ
Nghĩa
- đang chứa, đang có sức chứa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вмеща́ющий | вмеща́ющее | вмеща́ющая | вмеща́ющие |
| Sinh cách | вмеща́ющего | вмеща́ющего | вмеща́ющей | вмеща́ющих |
| Tặng cách | вмеща́ющему | вмеща́ющему | вмеща́ющей | вмеща́ющим |
| Đối cách | вмеща́ющего, вмеща́ющий | вмеща́ющее | вмеща́ющую | вмеща́ющих, вмеща́ющие |
| Công cụ cách | вмеща́ющим | вмеща́ющим | вмеща́ющей, вмеща́ющею | вмеща́ющими |
| Giới cách | вмеща́ющем | вмеща́ющем | вмеща́ющей | вмеща́ющих |