вме́шиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- can ngăn, ngăn cản, can gián, can, ngănдля предотващения чего-л.
- can thiệp, nhúng tay vào, xen vào, chen vào, can dựв чужие дла
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вме́шиваюсь |
| ты | вме́шиваешься |
| он / она / оно | вме́шивается |
| мы | вме́шиваемся |
| вы | вме́шиваетесь |
| они | вме́шиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вме́шивался |
| Giống cái | вме́шивалась |
| Giống trung | вме́шивалось |
| Số nhiều | вме́шивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вме́шивайся |
| Số nhiều | вме́шивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вме́шивающийся | вме́шивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вме́шиваясь | вме́шивавшись |
Ví dụ
- вмешиваться не в своё делоnhúng tay (can thiệp) vào công việc của người khác
- вмешиваться в разговорxen vào câu chuyện
