вломи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đột nhập, phá cửa vào, chui vào
- đấm mạnh, tát mạnh, đánh bốp, đấm vào
- phạt nặng, nộp nhiều, cho nhiều, đút lóta large fine; a lot of something
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вломлю́ |
| ты | вло́мишь |
| он / она / оно | вло́мит |
| мы | вло́мим |
| вы | вло́мите |
| они | вло́мят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вломи́л |
| Giống cái | вломи́ла |
| Giống trung | вломи́ло |
| Số nhiều | вломи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вломи́ |
| Số nhiều | вломи́те |