влачи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Kéo lê, kéo lệt xệt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | влачу́ |
| ты | влачи́шь |
| он / она / оно | влачи́т |
| мы | влачи́м |
| вы | влачи́те |
| они | влача́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | влачи́л |
| Giống cái | влачи́ла |
| Giống trung | влачи́ло |
| Số nhiều | влачи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | влачи́ |
| Số nhiều | влачи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | влача́щий | влачи́вший |
| Bị động | влачи́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | влача́ | влачив, влачивши |
Ví dụ
- влачить жалкое существованиеkéo lê cuộc đời khổ ải, sống lay lắt, sống vất vưởng, sống cực khổ