влачи́вший влачивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kéo lê, đã lôi đi
  2. đã sống lây lất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвлачи́вшийвлачи́вшеевлачи́вшаявлачи́вшие
Sinh cáchвлачи́вшеговлачи́вшеговлачи́вшейвлачи́вших
Tặng cáchвлачи́вшемувлачи́вшемувлачи́вшейвлачи́вшим
Đối cáchвлачи́вшего, влачи́вшийвлачи́вшеевлачи́вшуювлачи́вших, влачи́вшие
Công cụ cáchвлачи́вшимвлачи́вшимвлачи́вшей, влачи́вшеювлачи́вшими
Giới cáchвлачи́вшемвлачи́вшемвлачи́вшейвлачи́вших

влачи́ть влачить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Kéo lê, kéo lệt xệt

Chia động từ

Hiện tại
явлачу́
тывлачи́шь
он / она / оновлачи́т
мывлачи́м
вывлачи́те
онивлача́т
Quá khứ
Giống đựcвлачи́л
Giống cáiвлачи́ла
Giống trungвлачи́ло
Số nhiềuвлачи́ли
Mệnh lệnh
Số ítвлачи́
Số nhiềuвлачи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвлача́щийвлачи́вший
Bị độngвлачи́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвлача́влачив, влачивши

Ví dụ

  • влачить жалкое существование
    kéo lê cuộc đời khổ ải, sống lay lắt, sống vất vưởng, sống cực khổ

Từ liên quan