вкуша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вкуси́тьnếm, thưởng thức
Nghĩa
- nếm
- nếm mùi
- Nếm, nếm mùi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вкуша́ю |
| ты | вкуша́ешь |
| он / она / оно | вкуша́ет |
| мы | вкуша́ем |
| вы | вкуша́ете |
| они | вкуша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вкуша́л |
| Giống cái | вкуша́ла |
| Giống trung | вкуша́ло |
| Số nhiều | вкуша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вкуша́й |
| Số nhiều | вкуша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вкуша́ющий | вкуша́вший |
| Bị động | вкуша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вкуша́я | вкушав, вкушавши |
Ví dụ
- вкушать радостьnếm mùi sung sướng