вкуша́вший вкушавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nếm, đã trải nghiệm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвкуша́вшийвкуша́вшеевкуша́вшаявкуша́вшие
Sinh cáchвкуша́вшеговкуша́вшеговкуша́вшейвкуша́вших
Tặng cáchвкуша́вшемувкуша́вшемувкуша́вшейвкуша́вшим
Đối cáchвкуша́вшего, вкуша́вшийвкуша́вшеевкуша́вшуювкуша́вших, вкуша́вшие
Công cụ cáchвкуша́вшимвкуша́вшимвкуша́вшей, вкуша́вшеювкуша́вшими
Giới cáchвкуша́вшемвкуша́вшемвкуша́вшейвкуша́вших

вкуша́ть вкушать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nếm
  2. nếm mùi
  3. Nếm, nếm mùi

Chia động từ

Hiện tại
явкуша́ю
тывкуша́ешь
он / она / оновкуша́ет
мывкуша́ем
вывкуша́ете
онивкуша́ют
Quá khứ
Giống đựcвкуша́л
Giống cáiвкуша́ла
Giống trungвкуша́ло
Số nhiềuвкуша́ли
Mệnh lệnh
Số ítвкуша́й
Số nhiềuвкуша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвкуша́ющийвкуша́вший
Bị độngвкуша́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвкуша́явкушав, вкушавши

Ví dụ

  • вкушать радость
    nếm mùi sung sướng