вкуси́вший
tính từ
Nghĩa
- đã nếm trải, đã thưởng thức
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вкуси́вший | вкуси́вшее | вкуси́вшая | вкуси́вшие |
| Sinh cách | вкуси́вшего | вкуси́вшего | вкуси́вшей | вкуси́вших |
| Tặng cách | вкуси́вшему | вкуси́вшему | вкуси́вшей | вкуси́вшим |
| Đối cách | вкуси́вшего, вкуси́вший | вкуси́вшее | вкуси́вшую | вкуси́вших, вкуси́вшие |
| Công cụ cách | вкуси́вшим | вкуси́вшим | вкуси́вшей, вкуси́вшею | вкуси́вшими |
| Giới cách | вкуси́вшем | вкуси́вшем | вкуси́вшей | вкуси́вших |