вкли́ниваться вклиниваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nêm vào, đóng vào, xen vào, chen vào, cắm sâu vào
  2. đánh thọc sâu vào, đánh tung thâmвтрогаться

Chia động từ

Hiện tại
явкли́ниваюсь
тывкли́ниваешься
он / она / оновкли́нивается
мывкли́ниваемся
вывкли́ниваетесь
онивкли́ниваются
Quá khứ
Giống đựcвкли́нивался
Giống cáiвкли́нивалась
Giống trungвкли́нивалось
Số nhiềuвкли́нивались
Mệnh lệnh
Số ítвкли́нивайся
Số nhiềuвкли́нивайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвкли́нивающийсявкли́нивавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвкли́ниваясьвклинивавшись

Ví dụ

  • вклиниваться в расположение противника
    đánh thọc sâu (đánh tung thâm) vào vị trí địch