вкли́ниваться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вкли́нитьсяchen vào, xen vào
Nghĩa
- Nêm vào, đóng vào, xen vào, chen vào, cắm sâu vào
- đánh thọc sâu vào, đánh tung thâmвтрогаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вкли́ниваюсь |
| ты | вкли́ниваешься |
| он / она / оно | вкли́нивается |
| мы | вкли́ниваемся |
| вы | вкли́ниваетесь |
| они | вкли́ниваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вкли́нивался |
| Giống cái | вкли́нивалась |
| Giống trung | вкли́нивалось |
| Số nhiều | вкли́нивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вкли́нивайся |
| Số nhiều | вкли́нивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вкли́нивающийся | вкли́нивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вкли́ниваясь | вклинивавшись |
Ví dụ
- вклиниваться в расположение противникаđánh thọc sâu (đánh tung thâm) vào vị trí địch