вкле́иться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hòa nhập, thích nghi, hòa vào, nhập vào
- được dán vào, được ghim vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вкле́юсь |
| ты | вкле́ишься |
| он / она / оно | вкле́ится |
| мы | вкле́имся |
| вы | вкле́итесь |
| они | вкле́ятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вкле́ился |
| Giống cái | вкле́илась |
| Giống trung | вкле́илось |
| Số nhiều | вкле́ились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вкле́йся |
| Số nhiều | вкле́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вкле́ившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вклеившись, вкле́ясь |