вкле́ивший
tính từ
Nghĩa
- đã dán vào trong
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вкле́ивший | вкле́ившее | вкле́ившая | вкле́ившие |
| Sinh cách | вкле́ившего | вкле́ившего | вкле́ившей | вкле́ивших |
| Tặng cách | вкле́ившему | вкле́ившему | вкле́ившей | вкле́ившим |
| Đối cách | вкле́ившего, вкле́ивший | вкле́ившее | вкле́ившую | вкле́ивших, вкле́ившие |
| Công cụ cách | вкле́ившим | вкле́ившим | вкле́ившей, вкле́ившею | вкле́ившими |
| Giới cách | вкле́ившем | вкле́ившем | вкле́ившей | вкле́ивших |