вкла́дываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đầu tư, bỏ vốn, đóng góp, bỏ tiềnin; into
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вкла́дываюсь |
| ты | вкла́дываешься |
| он / она / оно | вкла́дывается |
| мы | вкла́дываемся |
| вы | вкла́дываетесь |
| они | вкла́дываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вкла́дывался |
| Giống cái | вкла́дывалась |
| Giống trung | вкла́дывалось |
| Số nhiều | вкла́дывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вкла́дывайся |
| Số nhiều | вкла́дывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вкладывающийся | вкладывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вкладываясь | вкладывавшись |