вклад
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cống hiến, góp phần, đóng gópsự
- gửi tiềnдействиеsự
- tiền gửiвнесённая суммаkhoản, món
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вкла́д | вкла́ды |
| Sinh cách | вкла́да | вкла́дов |
| Tặng cách | вкла́ду | вкла́дам |
| Đối cách | вкла́д | вкла́ды |
| Công cụ cách | вкла́дом | вкла́дами |
| Giới cách | вкла́де | вкла́дах |
Ví dụ
- сделать большой вклад в наукуcống hiến nhiều vào nền khoa học, góp phần lớn lao vào khoa học
- сделать вклад в сберегательную кассуgửi tiền vào quỹ tiết kiệm
- бессрочный вклад[khoản, món] tiền gửi không có kỳ hạn