вихрь
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cơn lốc, cơn bão táp
- Gió lốc, gió cuốn cờ, gió xoáy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ви́хрь | ви́хри |
| Sinh cách | ви́хря | ви́хрей |
| Tặng cách | ви́хрю | ви́хрям |
| Đối cách | ви́хрь | ви́хри |
| Công cụ cách | ви́хрем | ви́хрями |
| Giới cách | ви́хре | ви́хрях |
Ví dụ
- снежный вихрь[cơn] tuyết lốc, tuyết cuốn