взы́сканный взысканный

tính từ

Nghĩa

  1. được thu, bị truy thu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзы́сканныйвзы́сканноевзы́сканнаявзы́сканные
Sinh cáchвзы́сканноговзы́сканноговзы́сканнойвзы́сканных
Tặng cáchвзы́сканномувзы́сканномувзы́сканнойвзы́сканным
Đối cáchвзы́сканного, взы́сканныйвзы́сканноевзы́сканнуювзы́сканных, взы́сканные
Công cụ cáchвзы́сканнымвзы́сканнымвзы́сканной, взы́сканноювзы́сканными
Giới cáchвзы́сканномвзы́сканномвзы́сканнойвзы́сканных
Dạng ngắnвзысканвзыскановзысканавзысканы

взыска́ть взыскать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thu hồi nợ, bắt chịu trách nhiệm

Chia động từ

Tương lai
явзыщу́
тывзы́щешь
он / она / оновзы́щет
мывзы́щем
вывзы́щете
онивзы́щут
Quá khứ
Giống đựcвзыска́л
Giống cáiвзыска́ла
Giống trungвзыска́ло
Số nhiềuвзыска́ли
Mệnh lệnh
Số ítвзыщи́
Số nhiềuвзыщи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—взыска́вший
Bị động—взы́сканный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—взыска́в, взыскавши