взоше́дший взошедший

tính từ

Nghĩa

  1. đã mọc lên, đã trỗi dậy
  2. đã nảy mầm, đã mọc mầm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзоше́дшийвзоше́дшеевзоше́дшаявзоше́дшие
Sinh cáchвзоше́дшеговзоше́дшеговзоше́дшейвзоше́дших
Tặng cáchвзоше́дшемувзоше́дшемувзоше́дшейвзоше́дшим
Đối cáchвзоше́дшего, взоше́дшийвзоше́дшеевзоше́дшуювзоше́дших, взоше́дшие
Công cụ cáchвзоше́дшимвзоше́дшимвзоше́дшей, взоше́дшеювзоше́дшими
Giới cáchвзоше́дшемвзоше́дшемвзоше́дшейвзоше́дших

взойти́ взойти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. leo lên, đi lên
  2. mọc, lên cao

Chia động từ

Tương lai
явзойду́
тывзойдёшь
он / она / оновзойдёт
мывзойдём
вывзойдёте
онивзойду́т
Quá khứ
Giống đựcвзошёл
Giống cáiвзошла́
Giống trungвзошло́
Số nhiềuвзошли́
Mệnh lệnh
Số ítвзойди́
Số nhiềuвзойди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—взоше́дший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—взойдя́

Từ liên quan