взнузда́вший
tính từ
Nghĩa
- đã tra hàm thiếc vào
- đã kiềm chế, kiểm soát
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взнузда́вший | взнузда́вшее | взнузда́вшая | взнузда́вшие |
| Sinh cách | взнузда́вшего | взнузда́вшего | взнузда́вшей | взнузда́вших |
| Tặng cách | взнузда́вшему | взнузда́вшему | взнузда́вшей | взнузда́вшим |
| Đối cách | взнузда́вшего, взнузда́вший | взнузда́вшее | взнузда́вшую | взнузда́вших, взнузда́вшие |
| Công cụ cách | взнузда́вшим | взнузда́вшим | взнузда́вшей, взнузда́вшею | взнузда́вшими |
| Giới cách | взнузда́вшем | взнузда́вшем | взнузда́вшей | взнузда́вших |