взлеле́явший
tính từ
Nghĩa
- đã nuôi dưỡng, đã ấp ủ, đã nâng niu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взлеле́явший | взлеле́явшее | взлеле́явшая | взлеле́явшие |
| Sinh cách | взлеле́явшего | взлеле́явшего | взлеле́явшей | взлеле́явших |
| Tặng cách | взлеле́явшему | взлеле́явшему | взлеле́явшей | взлеле́явшим |
| Đối cách | взлеле́явшего, взлеле́явший | взлеле́явшее | взлеле́явшую | взлеле́явших, взлеле́явшие |
| Công cụ cách | взлеле́явшим | взлеле́явшим | взлеле́явшей, взлеле́явшею | взлеле́явшими |
| Giới cách | взлеле́явшем | взлеле́явшем | взлеле́явшей | взлеле́явших |