взлеле́явший взлелеявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nuôi dưỡng, đã ấp ủ, đã nâng niu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзлеле́явшийвзлеле́явшеевзлеле́явшаявзлеле́явшие
Sinh cáchвзлеле́явшеговзлеле́явшеговзлеле́явшейвзлеле́явших
Tặng cáchвзлеле́явшемувзлеле́явшемувзлеле́явшейвзлеле́явшим
Đối cáchвзлеле́явшего, взлеле́явшийвзлеле́явшеевзлеле́явшуювзлеле́явших, взлеле́явшие
Công cụ cáchвзлеле́явшимвзлеле́явшимвзлеле́явшей, взлеле́явшеювзлеле́явшими
Giới cáchвзлеле́явшемвзлеле́явшемвзлеле́явшейвзлеле́явших

взлеле́ять взлелеять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nâng niu, yêu quý, trân trọng
  2. nâng niu, nuôi dưỡng, chăm chút
  3. nuôi dưỡng, khuyến khích, thúc đẩy

Chia động từ

Tương lai
явзлеле́ю
тывзлеле́ешь
он / она / оновзлеле́ет
мывзлеле́ем
вывзлеле́ете
онивзлеле́ют
Quá khứ
Giống đựcвзлеле́ял
Giống cáiвзлеле́яла
Giống trungвзлеле́яло
Số nhiềuвзлеле́яли
Mệnh lệnh
Số ítвзлеле́й
Số nhiềuвзлеле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—взлеле́явший
Bị động—взлеле́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—взлеле́яв, взлелеявши