взла́мывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bẻ, bẻ vỡ, bẻ gãy, đập vỡ, phá vỡ, nạy, cạy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | взла́мываю |
| ты | взла́мываешь |
| он / она / оно | взла́мывает |
| мы | взла́мываем |
| вы | взла́мываете |
| они | взла́мывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взла́мывал |
| Giống cái | взла́мывала |
| Giống trung | взла́мывало |
| Số nhiều | взла́мывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взла́мывай |
| Số nhiều | взла́мывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | взла́мывающий | взла́мывавший |
| Bị động | взла́мываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | взла́мывая | взламывав, взламывавши |
Ví dụ
- взламывать замокbẻ, (nạy) khóa
- взламывать дверьcạy (phá) cửa