взду́тый вздутый

tính từ

Nghĩa

  1. Sưng lên, trướng lên, trương lên, phình lên, phồng lên, trướng phình, phổng ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзду́тыйвзду́тоевзду́таявзду́тые
Sinh cáchвзду́тоговзду́тоговзду́тойвзду́тых
Tặng cáchвзду́томувзду́томувзду́тойвзду́тым
Đối cáchвзду́тый, взду́тоговзду́тоевзду́туювзду́тые, взду́тых
Công cụ cáchвзду́тымвзду́тымвзду́той, взду́тоювзду́тыми
Giới cáchвзду́томвзду́томвзду́тойвзду́тых
Dạng ngắnвзду́твзду́товзду́тавзду́ты

вздуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm phồng lên, thổi phồng, làm sưng lênperfective of вздувать
  2. đánh tơi bời, đánh cho tơi tả, đánh cho một trận

Chia động từ

Tương lai
явзду́ю
тывзду́ешь
он / она / оновзду́ет
мывзду́ем
вывзду́ете
онивзду́ют
Quá khứ
Giống đựcвзду́л
Giống cáiвзду́ла
Giống trungвзду́ло
Số nhiềuвзду́ли
Mệnh lệnh
Số ítвзду́й
Số nhiềuвзду́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—взду́вший
Bị động—взду́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—взду́в, вздувши