взду́тый
tính từ
Nghĩa
- Sưng lên, trướng lên, trương lên, phình lên, phồng lên, trướng phình, phổng ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взду́тый | взду́тое | взду́тая | взду́тые |
| Sinh cách | взду́того | взду́того | взду́той | взду́тых |
| Tặng cách | взду́тому | взду́тому | взду́той | взду́тым |
| Đối cách | взду́тый, взду́того | взду́тое | взду́тую | взду́тые, взду́тых |
| Công cụ cách | взду́тым | взду́тым | взду́той, взду́тою | взду́тыми |
| Giới cách | взду́том | взду́том | взду́той | взду́тых |
| Dạng ngắn | взду́т | взду́то | взду́та | взду́ты |