вздох
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thở dài, thở phào
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вздо́х | вздо́хи |
| Sinh cách | вздо́ха | вздо́хов |
| Tặng cách | вздо́ху | вздо́хам |
| Đối cách | вздо́х | вздо́хи |
| Công cụ cách | вздо́хом | вздо́хами |
| Giới cách | вздо́хе | вздо́хах |
Ví dụ
- вздох облегчения[sự] thở phào nhẹ nhõm, thở dài thoải mái
