взде́вший
tính từ
Nghĩa
- đã mặc vào, đã đeo lênhaving donned
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взде́вший | взде́вшее | взде́вшая | взде́вшие |
| Sinh cách | взде́вшего | взде́вшего | взде́вшей | взде́вших |
| Tặng cách | взде́вшему | взде́вшему | взде́вшей | взде́вшим |
| Đối cách | взде́вшего, взде́вший | взде́вшее | взде́вшую | взде́вших, взде́вшие |
| Công cụ cách | взде́вшим | взде́вшим | взде́вшей, взде́вшею | взде́вшими |
| Giới cách | взде́вшем | взде́вшем | взде́вшей | взде́вших |