взводи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể взвести́lên cò, quy tội
Nghĩa
- đặt điều, vu cáo, vu khống, vu oan, vu thác, vuприписывать кому-л. что-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | взвожу́ |
| ты | взво́дишь |
| он / она / оно | взво́дит |
| мы | взво́дим |
| вы | взво́дите |
| они | взво́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взводи́л |
| Giống cái | взводи́ла |
| Giống trung | взводи́ло |
| Số nhiều | взводи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взводи́ |
| Số nhiều | взводи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | взводя́щий | взводи́вший |
| Bị động | взводи́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | взводя́ | взводив, взводивши |
Ví dụ
- взводить клевету на кого-л.đặt điều vu khống ai
- взводить обвинение на кого-л.đặt điều vu cáo ai