взводи́вший взводивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lên cò, đã lên dây cóta firearm; a mechanism

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзводи́вшийвзводи́вшеевзводи́вшаявзводи́вшие
Sinh cáchвзводи́вшеговзводи́вшеговзводи́вшейвзводи́вших
Tặng cáchвзводи́вшемувзводи́вшемувзводи́вшейвзводи́вшим
Đối cáchвзводи́вшего, взводи́вшийвзводи́вшеевзводи́вшуювзводи́вших, взводи́вшие
Công cụ cáchвзводи́вшимвзводи́вшимвзводи́вшей, взводи́вшеювзводи́вшими
Giới cáchвзводи́вшемвзводи́вшемвзводи́вшейвзводи́вших

взводи́ть взводить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đặt điều, vu cáo, vu khống, vu oan, vu thác, vuприписывать кому-л. что-л.

Chia động từ

Hiện tại
явзвожу́
тывзво́дишь
он / она / оновзво́дит
мывзво́дим
вывзво́дите
онивзво́дят
Quá khứ
Giống đựcвзводи́л
Giống cáiвзводи́ла
Giống trungвзводи́ло
Số nhiềuвзводи́ли
Mệnh lệnh
Số ítвзводи́
Số nhiềuвзводи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвзводя́щийвзводи́вший
Bị độngвзводи́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвзводя́взводив, взводивши

Ví dụ

  • взводить клевету на кого-л.
    đặt điều vu khống ai
  • взводить обвинение на кого-л.
    đặt điều vu cáo ai